惹人生气 rě rén shēngqì
volume volume

Từ hán việt: 【nhạ nhân sinh khí】

Đọc nhanh: 惹人生气 (nhạ nhân sinh khí). Ý nghĩa là: gây hờn.

Ý Nghĩa của "惹人生气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惹人生气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây hờn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惹人生气

  • volume volume

    - 不要 búyào 惹 rě 他 tā 生气 shēngqì

    - Đừng chọc anh ấy giận.

  • volume volume

    - 不要 búyào 做 zuò 惹 rě 他 tā 生气 shēngqì 的 de 事 shì

    - Đừng làm những việc khiến anh ấy tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 正在 zhèngzài 气头上 qìtóushàng , 大家 dàjiā 都 dōu 噤若寒蝉 jìnruòhánchán , 深怕 shēnpà 再 zài 惹 rě 他 tā 生气 shēngqì

    - Bố tức giận, mọi người đều im lặng vì sợ làm bố tức giận lần nữa.

  • volume volume

    - 隔壁 gébì 老王 lǎowáng 又 yòu 招惹 zhāorě 太太 tàitai 生气 shēngqì 了 le

    - Lão Vương nhà bên lại chọc giận vợ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真 rénzhēn 各别 gèbié , 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 生 shēng 那么 nàme 大 dà 的 de 气 qì

    - con người này thật kỳ cục, chỉ vì chuyện nhỏ nhặt mà cũng giận dữ như vậy.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 有 yǒu 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 气质 qìzhì

    - mỗi người đều có một tố chất bẩm sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 其实 qíshí 很 hěn 冷 lěng , 有 yǒu 一种 yīzhǒng 生人 shēngrén 勿近 wùjìn 的 de 气场 qìcháng

    - Khí chất của anh khá lạnh lùng, có cảm giác khó tiếp xúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao