想尽 xiǎng jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng tần】

Đọc nhanh: 想尽 (tưởng tần). Ý nghĩa là: Nghĩ hết. Ví dụ : - 我想尽了各种办法 Tôi đã nghĩ hết mọi cách rồi.

Ý Nghĩa của "想尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

想尽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghĩ hết

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 想尽 xiǎngjǐn 了 le 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ

    - Tôi đã nghĩ hết mọi cách rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想尽

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 成功 chénggōng 想尽办法 xiǎngjǐnbànfǎ

    - Anh ấy đã làm mọi thứ có thể để thành công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想尽 xiǎngjǐn 了 le 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ

    - Tôi đã nghĩ hết mọi cách rồi.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 她 tā 想要 xiǎngyào 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 办公桌 bàngōngzhuō 她 tā 尽管 jǐnguǎn 拿走 názǒu 我 wǒ 还 hái 求之不得 qiúzhībùdé 呢 ne

    - Nếu cô ấy muốn chiếc bàn làm việc của tôi, cứ lấy đi, tôi thậm chí còn mong được đó!

  • volume volume

    - 她 tā 想到 xiǎngdào 孩子 háizi 们 men 都 dōu 长大成人 zhǎngdàchéngrén , 能为 néngwéi 祖国 zǔguó 尽力 jìnlì , 心里 xīnli 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de

    - bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 对 duì 儿女 érnǚ 朝思暮想 zhāosīmùxiǎng 希望 xīwàng 他们 tāmen 能 néng 尽快 jǐnkuài 回家 huíjiā 团圆 tuányuán

    - Người mẹ nghĩ về các con trai và con gái của mình, mong rằng họ có thể về nhà và đoàn tụ càng sớm càng tốt.

  • volume volume

    - 尽量 jǐnliàng 别受 biéshòu 消极 xiāojí 的 de 想法 xiǎngfǎ 左右 zuǒyòu

    - Đừng để những suy nghĩ tiêu cực chi phối.

  • volume volume

    - 他 tā 尽情 jìnqíng 追逐 zhuīzhú 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy thỏa thích theo đuổi giấc mơ của mình.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 时间 shíjiān 所 suǒ 限 xiàn 他 tā 虽 suī 讲 jiǎng 了 le 好 hǎo 半天 bàntiān 还 hái 觉得 juéde 言不尽意 yánbùjìnyì 很想 hěnxiǎng 继续 jìxù 讲下去 jiǎngxiàqù

    - Do thời gian không cho phép nên dù đã nói rất lâu nhưng anh vẫn cảm thấy lời nói của mình chưa đủ và muốn nói tiếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao