惩艾 chéng yì
volume volume

Từ hán việt: 【trừng ngải】

Đọc nhanh: 惩艾 (trừng ngải). Ý nghĩa là: trừng trị; phạt cảnh cáo.

Ý Nghĩa của "惩艾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惩艾 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trừng trị; phạt cảnh cáo

惩戒;惩治

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惩艾

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 做 zuò 过 guò 艾滋 àizī 测试 cèshì 吗 ma

    - Bạn đã xét nghiệm AIDS chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 依法惩治 yīfǎchéngzhì , 决不 juébù 宽饶 kuānráo

    - chiếu theo luật mà trừng trị, quyết không khoan thứ.

  • volume volume

    - 作弊 zuòbì 的 de 学生会 xuéshenghuì 被 bèi 惩罚 chéngfá

    - Học sinh gian lận sẽ bị trừng phạt.

  • volume volume

    - 依法 yīfǎ 惩办 chéngbàn

    - xử phạt theo pháp luật

  • volume volume

    - 依法 yīfǎ 惩处 chéngchǔ

    - dựa theo luật pháp mà trừng trị; chiếu theo luật mà trừng phạt.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 这样 zhèyàng 的 de 惩罚 chéngfá

    - Đối mặt với hình phạt như thế này.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 受到 shòudào 了 le 惩罚 chéngfá

    - Anh ấy bị xử phạt vì đến muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trừng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMP (竹一心)
    • Bảng mã:U+60E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: ài , Yì
    • Âm hán việt: Nghệ , Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+827E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao