惕励 tì lì
volume volume

Từ hán việt: 【dịch lệ】

Đọc nhanh: 惕励 (dịch lệ). Ý nghĩa là: cảnh giác.

Ý Nghĩa của "惕励" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惕励 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảnh giác

同'惕厉'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惕励

  • volume

    - 他 tā 获 huò 了 le 三等 sānděng 奖励 jiǎnglì

    - Anh ấy đã giành được giải thưởng hạng ba.

  • volume volume

    - 优惠政策 yōuhuìzhèngcè 实际上 shíjìshàng 是 shì 在 zài 鼓励 gǔlì 员工 yuángōng 的 de 专业 zhuānyè 发展 fāzhǎn

    - Trên thực tế, chính sách ưu đãi là để khuyến khích sự phát triển của nhân viên.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓励 gǔlì 我 wǒ 勇敢 yǒnggǎn 去 qù 做 zuò

    - Anh ấy cổ vũ tôi dũng cảm thực hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓励 gǔlì 大家 dàjiā 积极进取 jījíjìnqǔ

    - Anh ấy cổ vũ mọi người tích cực.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓励 gǔlì 学生 xuésheng 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Anh ấy cổ vũ học trò học tập chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 警惕 jǐngtì 着 zhe 敌人 dírén 的 de 一举一动 yījǔyīdòng

    - Anh cảnh giác trước mọi hành động của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 豪言壮语 háoyánzhuàngyǔ 鼓励 gǔlì 着 zhe 我们 wǒmen

    - những lời hào hùng của anh ấy đã cổ vũ chúng ta.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 励›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一ノ一フノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MSKS (一尸大尸)
    • Bảng mã:U+52B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 惕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Dịch , Thích
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAPH (心日心竹)
    • Bảng mã:U+60D5
    • Tần suất sử dụng:Cao