情色 qíngsè
volume volume

Từ hán việt: 【tình sắc】

Đọc nhanh: 情色 (tình sắc). Ý nghĩa là: khiêu dâm (nghệ thuật, v.v.), nét mặt (cổ xưa).

Ý Nghĩa của "情色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情色 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khiêu dâm (nghệ thuật, v.v.)

erotic (of art etc)

✪ 2. nét mặt (cổ xưa)

facial expression (archaic)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情色

  • volume volume

    - 欣喜 xīnxǐ 之情 zhīqíng , 形于辞色 xíngyúcísè

    - niềm vui biểu lộ trong lời nói.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 人 rén 看到 kàndào 色情杂志 sèqíngzázhì 能 néng 激发起 jīfāqǐ 性欲 xìngyù

    - Một số người khi nhìn thấy tạp chí khiêu dâm có thể kích thích ham muốn tình dục.

  • volume volume

    - 红色 hóngsè 代表 dàibiǎo 了 le 热情 rèqíng 与 yǔ 活力 huólì

    - Màu đỏ tượng trưng cho nhiệt huyết và năng lượng.

  • volume volume

    - 青春 qīngchūn 的 de 激情 jīqíng 慢慢 mànmàn 褪色 tuìshǎi 了 le

    - Nhiệt huyết tuổi trẻ dần phai nhạt.

  • volume volume

    - 色情 sèqíng 作品 zuòpǐn 应该 yīnggāi 在 zài 卧室 wòshì 的 de 大 dà 电视 diànshì 里 lǐ 播放 bōfàng

    - Khiêu dâm trên màn hình lớn trong phòng ngủ

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 色情 sèqíng 内容 nèiróng

    - Tôi không thích nội dung khiêu dâm.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 一派 yīpài 田园 tiányuán 景色 jǐngsè , 充满 chōngmǎn 诗情画意 shīqínghuàyì

    - khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao