悸栗 jì lì
volume volume

Từ hán việt: 【quý lật】

Đọc nhanh: 悸栗 (quý lật). Ý nghĩa là: run lên vì sợ hãi.

Ý Nghĩa của "悸栗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悸栗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. run lên vì sợ hãi

to tremble with fear

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悸栗

  • volume volume

    - 板栗 bǎnlì 壳 ké 带 dài 着 zhe 尖锐 jiānruì 刺 cì

    - Vỏ hạt dẻ có gai nhọn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家 jiā 附近 fùjìn 有 yǒu 很多 hěnduō 栗子 lìzi 树 shù

    - Gần nhà chúng tôi có nhiều cây hạt dẻ.

  • volume volume

    - 风干 fēnggàn 栗子 lìzi

    - đem hong hạt dẻ

  • volume volume

    - 栗子 lìzi 树 shù 的 de 果实 guǒshí 很 hěn 美味 měiwèi

    - Quả của cây hạt dẻ rất ngon.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 些 xiē 栗子 lìzi

    - Chúng tôi đã mua một ít hạt dẻ ở chợ.

  • volume volume

    - 村民 cūnmín 们 men 常 cháng 在 zài 栗树 lìshù 下 xià 休息 xiūxī

    - Dân làng thường nghỉ ngơi dưới tán cây dẻ.

  • volume volume

    - 心有余悸 xīnyǒuyújì

    - trong lòng vẫn còn sợ hãi

  • volume volume

    - 战栗 zhànlì 不由自主 bùyóuzìzhǔ 地 dì 颤动 chàndòng 或 huò 抖动 dǒudòng , 如 rú 由于 yóuyú 神经 shénjīng 或 huò 虚弱 xūruò 等 děng 原因 yuányīn

    - Run rẩy một cách không tự chủ, như do thần kinh hoặc yếu đuối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丶丶丨ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHDD (心竹木木)
    • Bảng mã:U+60B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 栗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lật
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWD (一田木)
    • Bảng mã:U+6817
    • Tần suất sử dụng:Cao