悲凄 bēiqī
volume volume

Từ hán việt: 【bi thê】

Đọc nhanh: 悲凄 (bi thê). Ý nghĩa là: buồn rầu; buồn phiền; âu sầu.

Ý Nghĩa của "悲凄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悲凄 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn rầu; buồn phiền; âu sầu

悲伤凄切

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悲凄

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常悲哀 fēichángbēiāi

    - Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 悲坐 bēizuò

    - Anh ấy ngồi buồn một mình.

  • volume volume

    - 风雨凄凄 fēngyǔqīqī

    - mưa gió lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 很 hěn 悲观 bēiguān

    - Anh ấy bi quan về tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 特别 tèbié 悲观 bēiguān

    - Thái độ của ông vô cùng bi quan.

  • volume volume

    - 他 tā 悲悯 bēimǐn 失去 shīqù 亲人 qīnrén 的 de 人 rén

    - Anh ấy thương xót những người mất người thân.

  • volume volume

    - 他 tā 悲观 bēiguān 地 dì 评价 píngjià 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy bi quan đánh giá tình huống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 死亡 sǐwáng 让 ràng 我们 wǒmen 很 hěn 悲伤 bēishāng

    - Cái chết của anh ấy khiến chúng tôi rất buồn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thê
    • Nét bút:丶一一フ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMJLV (戈一十中女)
    • Bảng mã:U+51C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 悲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bi
    • Nét bút:丨一一一丨一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LYP (中卜心)
    • Bảng mã:U+60B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao