悬桥 xuán qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【huyền kiều】

Đọc nhanh: 悬桥 (huyền kiều). Ý nghĩa là: cầu đà hẫng.

Ý Nghĩa của "悬桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu đà hẫng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬桥

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 以 yǐ 悬殊 xuánshū 比分 bǐfēn 垂手 chuíshǒu 赢得 yíngde ( 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de ) 胜利 shènglì

    - Đội chủ nhà đã giành chiến thắng với tỷ số chênh lệch nghẹt thở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 修复 xiūfù 了 le 这座 zhèzuò 桥 qiáo

    - Họ đã sửa chữa cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 出差 chūchāi 帮助 bāngzhù 建桥 jiànqiáo

    - Họ đi phụ việc xây cầu.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他 tā 不怕 bùpà 悬崖 xuányá 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy không sợ độ cao của vách núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 悬隔 xuángé

    - Giữa họ có một sự xa cách rất lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河上 héshàng 架设 jiàshè 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Họ đã dựng một cây cầu trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao