敢劳大驾 gǎn láo dàjià
volume volume

Từ hán việt: 【cảm lao đại giá】

Đọc nhanh: 敢劳大驾 (cảm lao đại giá). Ý nghĩa là: dám nhờ.

Ý Nghĩa của "敢劳大驾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敢劳大驾 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dám nhờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敢劳大驾

  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

  • volume volume

    - 劳苦大众 láokǔdàzhòng

    - Quần chúng lao động khổ cực

  • volume volume

    - 呦 yōu 敢情 gǎnqing 夜里 yèli 下 xià 了 le 大雪 dàxuě 啦 la

    - ô! hoá ra ban đêm có tuyết.

  • volume volume

    - 三大是 sāndàshì 一个 yígè 劳动英雄 láodòngyīngxióng

    - Chú ba là một anh hùng lao động.

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 劳驾 láojià , 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 一下 yīxià 书 shū

    - Làm ơn, giúp tôi lấy quyển sách với.

  • volume volume

    - 劳驾 láojià , 把 bǎ 那本书 nàběnshū 递给 dìgěi 我 wǒ

    - Làm phiền đưa quyển sách đó cho tôi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 只好 zhǐhǎo 有劳 yǒuláo 大驾 dàjià 了 le

    - việc này đành phải phiền ngài rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Gǎn
    • Âm hán việt: Cảm
    • Nét bút:フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MJOK (一十人大)
    • Bảng mã:U+6562
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao