悬崖勒马 xuányálèmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【huyền nhai lặc mã】

Đọc nhanh: 悬崖勒马 (huyền nhai lặc mã). Ý nghĩa là: kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (khi đến bên bờ của sự nguy hiểm thì biết tỉnh ngộ).

Ý Nghĩa của "悬崖勒马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬崖勒马 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (khi đến bên bờ của sự nguy hiểm thì biết tỉnh ngộ)

比喻临到危险的边缘及时清醒回头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬崖勒马

  • volume volume

    - 悬崖绝壁 xuányájuébì

    - vách treo dốc đứng

  • volume volume

    - 悬崖峭壁 xuányáqiàobì

    - vách núi cao dựng đứng.

  • volume volume

    - 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 耸立 sǒnglì

    - Vách đá dựng đứng cao vút.

  • volume volume

    - 他 tā 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng , 马 mǎ 就 jiù 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy ghìm chặt dây cương xuống, ngựa liền dừng lại.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 选择 xuǎnzé 像 xiàng 站 zhàn 在 zài 悬崖 xuányá 边 biān

    - Lựa chọn này như đứng bên bờ vực.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 他 tā 不怕 bùpà 悬崖 xuányá 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy không sợ độ cao của vách núi.

  • volume volume

    - 巉 chán 峻 jùn 的 de 悬崖 xuányá

    - vách núi cheo leo hiểm trở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 崖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Yá , Yái
    • Âm hán việt: Nhai
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UMGG (山一土土)
    • Bảng mã:U+5D16
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa