悔之晚矣 huǐ zhī wǎn yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hối chi vãn hĩ】

Đọc nhanh: 悔之晚矣 (hối chi vãn hĩ). Ý nghĩa là: hối hận thì đã muộn.

Ý Nghĩa của "悔之晚矣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悔之晚矣 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hối hận thì đã muộn

待后悔为时已晚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悔之晚矣

  • volume volume

    - 多次 duōcì 规劝 guīquàn , 他 tā 仍 réng 无 wú 悔改 huǐgǎi 之意 zhīyì

    - nhiều lần khuyên nhủ, mà nó vẫn không có ý hối cải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 举行 jǔxíng 戏 xì 称之为 chēngzhīwéi 文学 wénxué 晚会 wǎnhuì 的 de 活动 huódòng

    - Họ thích tổ chức hoạt động được gọi là buổi tiệc văn học.

  • volume volume

    - 忏悔 chànhuǐ 之后 zhīhòu 他 tā 觉得 juéde 好过 hǎoguò 一点 yìdiǎn , 并且 bìngqiě 能安眠 néngānmián 了 le

    - Sau khi thú tội, anh ta cảm thấy tốt hơn một chút và có thể ngủ ngon hơn.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 的 de 一念之差 yīniànzhīchā , 令 lìng 他 tā 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - Quá khứ chênh vênh khiến anh tiếc nuối cũng muộn màng.

  • volume volume

    - 跟 gēn 妈妈 māma 吵架 chǎojià 之后 zhīhòu , 我 wǒ 后悔 hòuhuǐ 得 dé 不得了 bùdéle

    - Cãi nhau với mẹ xong, tôi vô cùng hối hận.

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 我 wǒ 被 bèi 一位 yīwèi 不速之客 bùsùzhīkè 所 suǒ 打扰 dǎrǎo

    - Tối qua tôi đã bị quấy rầy bởi một vị khách không mời mà đến.

  • volume volume

    - 晚宴 wǎnyàn 上 shàng 突然 tūrán 来 lái 了 le 一位 yīwèi 不速之客 bùsùzhīkè 大家 dàjiā 的 de 欢快 huānkuài 情绪 qíngxù 骤然 zhòurán 降 jiàng 了 le 下来 xiàlai

    - Bất ngờ có một vị khách bất ngờ đến dự bữa tối, tâm trạng vui vẻ của mọi người bỗng chốc chùng xuống.

  • volume volume

    - 把 bǎ 我 wǒ 那杯 nàbēi 留到 liúdào 泰坦 tàitǎn 星 xīng 日落 rìluò 之 zhī 时 shí 土卫六 tǔwèiliù 日落 rìluò 晚 wǎn

    - Tôi sẽ giữ lại cho đến khi thành công trên Titan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huǐ
    • Âm hán việt: Hối , Hổi
    • Nét bút:丶丶丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POWY (心人田卜)
    • Bảng mã:U+6094
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+2 nét)
    • Pinyin: Xián , Yǐ
    • Âm hán việt: Hĩ , Hỷ , Hỹ
    • Nét bút:フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOK (戈人大)
    • Bảng mã:U+77E3
    • Tần suất sử dụng:Cao