悔之已晚 huǐ zhī yǐ wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hối chi dĩ vãn】

Đọc nhanh: 悔之已晚 (hối chi dĩ vãn). Ý nghĩa là: quá muộn để xin lỗi.

Ý Nghĩa của "悔之已晚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悔之已晚 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá muộn để xin lỗi

too late to be sorry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悔之已晚

  • volume volume

    - 多次 duōcì 规劝 guīquàn , 他 tā 仍 réng 无 wú 悔改 huǐgǎi 之意 zhīyì

    - nhiều lần khuyên nhủ, mà nó vẫn không có ý hối cải.

  • volume volume

    - 事已如此 shìyǐrúcǐ , 后悔 hòuhuǐ 也 yě 是 shì 枉然 wǎngrán

    - sự việc đã như thế rồi, có hối hận cũng vô ích thôi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 他 tā 生死 shēngsǐ 早已 zǎoyǐ 置之度外 zhìzhīdùwài

    - Anh ấy không để ý đến việc sống chết.

  • volume volume

    - 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān , 船 chuán 已 yǐ 驶出 shǐchū 港口 gǎngkǒu

    - thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

  • volume volume

    - 他 tā 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 走 zǒu 了 le , 这 zhè 早晚 zǎowǎn 多半 duōbàn 已经 yǐjīng 到家 dàojiā 了 le

    - sáng sớm anh ấy đã đi, lúc này có lẽ đã đến nhà rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽量 jǐnliàng 快点 kuàidiǎn ! 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 晚 wǎn 了 le

    - Bạn cố gắng nhanh lên nhé! Chúng ta đã muộn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 备好 bèihǎo 晚饭 wǎnfàn 了 le

    - Anh ấy đã chuẩn bị xong bữa tối rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huǐ
    • Âm hán việt: Hối , Hổi
    • Nét bút:丶丶丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POWY (心人田卜)
    • Bảng mã:U+6094
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao