恶烈的 è liè de
volume volume

Từ hán việt: 【ác liệt đích】

Đọc nhanh: 恶烈的 (ác liệt đích). Ý nghĩa là: ác liệt.

Ý Nghĩa của "恶烈的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶烈的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ác liệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶烈的

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Một trận vỗ tay nhiệt liệt.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 锋利 fēnglì 的 de 笔触 bǐchù 讽刺 fěngcì 了 le 旧社会 jiùshèhuì 的 de 丑恶 chǒuè

    - anh ấy sử dụng ngòi bút sắc sảo để châm biếm sự tồi tệ xấu xa của xã hội cũ

  • volume volume

    - 下 xià 一局 yījú 激烈 jīliè 的 de 棋 qí

    - Chơi một ván cờ gay cấn.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 干预 gānyù 使 shǐ 他们 tāmen 的 de 口角 kǒujué 达到 dádào 最 zuì 激烈 jīliè 程度 chéngdù

    - Anh ta can thiệp làm cho cuộc cãi vã của họ trở nên ác liệt nhất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 仗势欺人 zhàngshìqīrén , 引起 yǐnqǐ 群众 qúnzhòng 强烈 qiángliè 的 de 不满 bùmǎn

    - Bọn họ ỷ thế ức hiếp người, khiến cho quần chúng rất bất mãn.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 激烈 jīliè 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy đã nhận sự chỉ trích gay gắt.

  • volume volume

    - 为 wèi 争取 zhēngqǔ 民族解放 mínzújiěfàng 而 ér 牺牲 xīshēng 的 de 烈士 lièshì 们 men 永生 yǒngshēng

    - các liệt sĩ đã hy sinh cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc đời đời sống mãi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNF (一弓火)
    • Bảng mã:U+70C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao