恶气 èqì
volume volume

Từ hán việt: 【ác khí】

Đọc nhanh: 恶气 (ác khí). Ý nghĩa là: mùi ác, phẫn nộ, cách khó chịu.

Ý Nghĩa của "恶气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶气 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mùi ác

evil smell

✪ 2. phẫn nộ

resentment

✪ 3. cách khó chịu

unpleasant manner

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶气

  • volume volume

    - 班机 bānjī 因 yīn 气候 qìhòu 恶劣 èliè 停航 tíngháng

    - chuyến bay vì thời tiết xấu nên tạm ngừng.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 的 de 气味 qìwèi 恶心 ěxīn 到 dào 我 wǒ 了 le

    - Mùi của món ăn này làm tôi ghê tởm.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 非常 fēicháng 恶劣 èliè

    - Thời tiết rất tệ.

  • volume volume

    - 纵然 zòngrán 天气 tiānqì 恶劣 èliè , 他们 tāmen 仍然 réngrán 出发 chūfā

    - Dù thời tiết xấu, họ vẫn xuất phát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 骨气 gǔqì 的 de 人 rén , 宁死 níngsǐ 也 yě 不 bù 向 xiàng 恶势力 èshìli 低头 dītóu

    - Anh ấy là người rất có khí phách, thà chết chứ không chịu cúi đầu trước thế lực gian ác.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 气味 qìwèi 让 ràng 我 wǒ 恶心 ěxīn

    - Mùi này làm tôi phát ớn.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 可怕 kěpà 的 de 气味 qìwèi 让 ràng 我 wǒ 恶心 ěxīn

    - Cái mùi kinh khủng này làm tôi buồn nôn.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 淘起 táoqǐ 气来 qìlái , 净 jìng 搞 gǎo 恶作剧 èzuòjù

    - đứa bé này mà nghịch, thì phá phách ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao