恶意 èyì
volume volume

Từ hán việt: 【ác ý】

Đọc nhanh: 恶意 (ác ý). Ý nghĩa là: ác ý; dụng ý xấu. Ví dụ : - 她的话带有恶意。 Lời nói của cô ta có dụng ý xấu.. - 他心里有恶意。 Anh ấy trong lòng có ác ý.. - 我不喜欢恶意。 Tôi không thích ác ý.

Ý Nghĩa của "恶意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

恶意 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ác ý; dụng ý xấu

坏的用意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 带有 dàiyǒu 恶意 èyì

    - Lời nói của cô ta có dụng ý xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有 yǒu 恶意 èyì

    - Anh ấy trong lòng có ác ý.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 恶意 èyì

    - Tôi không thích ác ý.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶意

  • volume volume

    - 恶意 èyì 诽谤 fěibàng

    - cố ý phỉ báng

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 恶意 èyì

    - Tôi không thích ác ý.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有 yǒu 恶意 èyì

    - Anh ấy trong lòng có ác ý.

  • volume volume

    - 他 tā 纯粹 chúncuì 出 chū 於 yú 恶意 èyì 抨击 pēngjī 政府 zhèngfǔ

    - Anh ta hoàn toàn chỉ muốn tấn công chính phủ với ý đồ xấu.

  • volume volume

    - 善意 shànyì 的 de 批评 pīpíng 跟 gēn 恶意 èyì 的 de 攻击 gōngjī 完全 wánquán 是 shì 两回事 liǎnghuíshì

    - phê bình có thiện ý và đả kích có ác ý hoàn toàn là hai việc khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 带有 dàiyǒu 恶意 èyì

    - Lời nói của cô ta có dụng ý xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 用 yòng 含有 hányǒu 恶意 èyì 的 de 眼光 yǎnguāng 盯 dīng 着 zhe 我 wǒ

    - Anh ấy luôn nhìn tôi bằng ánh mắt hàm ý ác ý.

  • volume volume

    - 恶 è , 这 zhè 结果 jiéguǒ 太 tài 意外 yìwài

    - Ôi, kết quả này quá bất ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao