恭敬不如从命 gōngjìng bùrú cóngmìng
volume volume

Từ hán việt: 【cung kính bất như tòng mệnh】

Đọc nhanh: 恭敬不如从命 (cung kính bất như tòng mệnh). Ý nghĩa là: cung kính không bằng tuân mệnh. Ví dụ : - 既然你邀请了,恭敬不如从命。 Vì bạn đã mời, tôi xin nghe theo lời bạn.. - 他笑着说:“恭敬不如从命。” Anh ấy cười và nói: "Tôi xin vâng lời."

Ý Nghĩa của "恭敬不如从命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恭敬不如从命 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cung kính không bằng tuân mệnh

遵命顺从是最恭敬的表示,谦词,遵命,从命

Ví dụ:
  • volume volume

    - 既然 jìrán 你 nǐ 邀请 yāoqǐng 了 le , 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng

    - Vì bạn đã mời, tôi xin nghe theo lời bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 着 zhe 说 shuō : 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng 。

    - Anh ấy cười và nói: "Tôi xin vâng lời."

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恭敬不如从命

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 着 zhe 说 shuō : 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng 。

    - Anh ấy cười và nói: "Tôi xin vâng lời."

  • volume volume

    - 既然 jìrán 你 nǐ 邀请 yāoqǐng 了 le , 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng

    - Vì bạn đã mời, tôi xin nghe theo lời bạn.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 预知 yùzhī 生命 shēngmìng 将 jiāng 如何 rúhé 发展 fāzhǎn

    - Không thể đoán trước được cuộc sống sẽ phát triển như thế nào.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 听 tīng 了 le 议论纷纷 yìlùnfēnfēn , 可是 kěshì 又 yòu 不得不 bùdébù 服从命令 fúcóngmìnglìng , 只好 zhǐhǎo 天天 tiāntiān 熬夜 áoyè

    - Mọi người nghe xong bàn tán sôi nổi, nhưng cũng đành phải tuân theo mệnh lệnh mà phải thức khuya mỗi ngày.

  • volume volume

    - 如 rú 有 yǒu 不便 bùbiàn , 敬请 jìngqǐng 见谅 jiànliàng

    - Nếu có bất tiện, xin hãy thông cảm.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 从 cóng 你 nǐ 这里 zhèlǐ 开例 kāilì , 以后 yǐhòu 事情 shìqing 就 jiù 不好办 bùhǎobàn 了 le

    - nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 的 de 眼睛 yǎnjing 不如 bùrú 从前 cóngqián 了 le , 可是 kěshì 脚劲 jiǎojìn 还 hái 很 hěn 好 hǎo

    - mắt của mẹ không còn như trước đây nữa, nhưng đôi chân của mẹ còn rất khoẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCP (廿金心)
    • Bảng mã:U+606D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 敬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TROK (廿口人大)
    • Bảng mã:U+656C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao