恐狼 kǒng láng
volume volume

Từ hán việt: 【khủng lang】

Đọc nhanh: 恐狼 (khủng lang). Ý nghĩa là: con sói dữ (Canis dirus).

Ý Nghĩa của "恐狼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恐狼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con sói dữ (Canis dirus)

dire wolf (Canis dirus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恐狼

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 交集 jiāojí 着 zhe 希望 xīwàng 和 hé 恐惧 kǒngjù

    - Trong lòng anh ấy xen lẫn hy vọng và sợ hãi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 显得 xiǎnde 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Anh ấy trông rất nhếch nhác trong mưa.

  • volume volume

    - 他 tā 心理 xīnlǐ 有 yǒu 恐惧 kǒngjù

    - Anh ấy có tâm lý sợ hãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 恐吓 kǒnghè 人 rén

    - Anh ấy thường đe dọa người.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有点 yǒudiǎn 恐 kǒng

    - Anh ấy có chút sợ hãi trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 奉公守法 fènggōngshǒufǎ , 而且 érqiě 行事 xíngshì 小心 xiǎoxīn , 唯恐 wéikǒng 清誉 qīngyù 受损 shòusǔn

    - Anh luôn tuân thủ luật pháp và hành động thận trọng, vì sợ rằng danh tiếng của anh sẽ bị tổn hại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khúng , Khủng
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6050
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao