总监 zǒngjiān
volume volume

Từ hán việt: 【tổng giám】

Đọc nhanh: 总监 (tổng giám). Ý nghĩa là: tổng thanh tra; tổng giám; giám đốc. Ví dụ : - 他是这次检查的总监。 Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.. - 总监下达了新的检查指令。 Giám đốc đã đưa ra chỉ thị kiểm tra mới.. - 总监在会议上发表了讲话。 Giám đốc đã phát biểu trong cuộc họp.

Ý Nghĩa của "总监" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

总监 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổng thanh tra; tổng giám; giám đốc

总督察官

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 检查 jiǎnchá 的 de 总监 zǒngjiān

    - Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 下达 xiàdá 了 le 新 xīn 的 de 检查 jiǎnchá 指令 zhǐlìng

    - Giám đốc đã đưa ra chỉ thị kiểm tra mới.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 发表 fābiǎo 了 le 讲话 jiǎnghuà

    - Giám đốc đã phát biểu trong cuộc họp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 总监

✪ 1. 总监 + Động từ

hành động hoặc nhiệm vụ mà giám đốc; tổng giám thực hiện hoặc chịu trách nhiệm

Ví dụ:
  • volume

    - 总监 zǒngjiān 批准 pīzhǔn 了 le 新 xīn 的 de 预算 yùsuàn 计划 jìhuà

    - Giám đốc đã phê duyệt kế hoạch ngân sách mới.

  • volume

    - 总监 zǒngjiān 监督 jiāndū 了 le 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn

    - Giám đốc đã giám sát tiến độ toàn bộ dự án.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总监

  • volume volume

    - 总公司 zǒnggōngsī 监督 jiāndū 子公司 zǐgōngsī

    - Công ty mẹ giám sát công ty con.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 监督 jiāndū 了 le 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn

    - Giám đốc đã giám sát tiến độ toàn bộ dự án.

  • volume volume

    - 为了 wèile 新 xīn 中国 zhōngguó 周总理 zhōuzǒnglǐ 日理万机 rìlǐwànjī

    - Vì Tân Trung Quốc mà thủ tướng Chu bận trăm công nghìn việc.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 发表 fābiǎo 了 le 讲话 jiǎnghuà

    - Giám đốc đã phát biểu trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 批准 pīzhǔn 了 le 新 xīn 的 de 预算 yùsuàn 计划 jìhuà

    - Giám đốc đã phê duyệt kế hoạch ngân sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 检查 jiǎnchá 的 de 总监 zǒngjiān

    - Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 下达 xiàdá 了 le 新 xīn 的 de 检查 jiǎnchá 指令 zhǐlìng

    - Giám đốc đã đưa ra chỉ thị kiểm tra mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao