总体规划 zǒngtǐ guīhuà
volume volume

Từ hán việt: 【tổng thể quy hoa】

Đọc nhanh: 总体规划 (tổng thể quy hoa). Ý nghĩa là: Quy hoạch tổng thể, Kế hoạch tổng thể.

Ý Nghĩa của "总体规划" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总体规划 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Quy hoạch tổng thể

master plan

✪ 2. Kế hoạch tổng thể

overall plan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总体规划

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 计划 jìhuà ( 总 zǒng 的 de 计划 jìhuà )

    - bảng kế hoạch tổng quát; bảng kế hoạch chung.

  • volume volume

    - 总体规划 zǒngtǐguīhuà

    - quy hoạch tổng thể

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 傻傻 shǎshǎ 地 dì 按 àn 规则 guīzé 办事 bànshì

    - Anh ấy luôn làm việc theo quy tắc một cách máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 主导 zhǔdǎo 了 le 项目 xiàngmù 的 de 整体规划 zhěngtǐguīhuà

    - Anh ấy đã dẫn dắt toàn bộ kế hoạch dự án.

  • volume volume

    - 要 yào 有 yǒu 总体 zǒngtǐ 的 de 规划 guīhuà

    - Phải có kế hoạch toàn diện.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职业规划 zhíyèguīhuà 很 hěn 理想 lǐxiǎng

    - Kế hoạch nghề nghiệp của anh ấy rất lý tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 不论 bùlùn 考虑 kǎolǜ 什么 shénme 问题 wèntí , 总是 zǒngshì 把 bǎ 集体利益 jítǐlìyì 放在 fàngzài 第一位 dìyīwèi

    - cho dù anh ta suy nghĩ việc gì, cũng luôn luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu

  • - 电视 diànshì 制作 zhìzuò 人 rén 负责 fùzé 整体规划 zhěngtǐguīhuà 和 hé 监控 jiānkòng 电视节目 diànshìjiémù 的 de 制作 zhìzuò 过程 guòchéng

    - Sản xuất phim truyền hình chịu trách nhiệm lập kế hoạch tổng thể và giám sát quá trình sản xuất chương trình truyền hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao