怯羞 qiè xiū
volume volume

Từ hán việt: 【khiếp tu】

Đọc nhanh: 怯羞 (khiếp tu). Ý nghĩa là: xem 羞怯.

Ý Nghĩa của "怯羞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怯羞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 羞怯

see 羞怯 [xiū qiè]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怯羞

  • volume volume

    - 面对 miànduì 真 zhēn 爱 ài 我 wǒ 怯步 qièbù 不前 bùqián

    - Đối mặt với tình yêu đích thực, tôi sợ hãi lùi bước về phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 害羞 hàixiū 地挠 dìnáo 挠头 náotóu

    - Anh ấy ngượng ngùng gãi đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 囊中羞涩 nángzhōngxiūsè 只好 zhǐhǎo 不买 bùmǎi 衣服 yīfú 了 le

    - Anh ấy hết tiền, đến nỗi phải dừng mua quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 他 tā 的 de 错 cuò 深感 shēngǎn 羞愧 xiūkuì

    - Anh ta cảm thấy rất xấu hổ vì lỗi của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 演讲时 yǎnjiǎngshí 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Anh ta cảm thấy rụt rè khi thuyết trình.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 公开场合 gōngkāichǎnghé 讲话 jiǎnghuà 会 huì 羞怯 xiūqiè

    - She becomes shy when speaking in public.

  • volume volume

    - 她 tā 羞怯 xiūqiè 地 dì 从 cóng 她 tā 的 de 扇子 shànzi 后面 hòumiàn 看 kàn 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn

    - Cô ấy ngượng ngùng nhìn anh ta một cái từ sau cái quạt của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 错误 cuòwù 感到 gǎndào 羞耻 xiūchǐ

    - Anh ấy cảm thấy xấu hổ về lỗi lầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:丶丶丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PGI (心土戈)
    • Bảng mã:U+602F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:丶ノ一一一ノフ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQNG (廿手弓土)
    • Bảng mã:U+7F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao