怪脾气 guài píqì
volume volume

Từ hán việt: 【quái bễ khí】

Đọc nhanh: 怪脾气 (quái bễ khí). Ý nghĩa là: trái tính.

Ý Nghĩa của "怪脾气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怪脾气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trái tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怪脾气

  • volume volume

    - 他 tā 按住 ànzhù 怒火 nùhuǒ , 不 bù 发脾气 fāpíqi

    - Anh ấy kiềm chế cơn giận, không nổi cáu.

  • volume volume

    - 他 tā 容易 róngyì 发脾气 fāpíqi

    - Anh ta dễ nổi nóng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 脾气 píqi 特别 tèbié 古怪 gǔguài

    - Tính cách người này rất kì lạ.

  • volume volume

    - 脾气 píqi 古怪 gǔguài

    - tính nết kỳ lạ

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 脾气 píqi 不对头 búduìtóu , 处 chù 不好 bùhǎo

    - tính khí hai người không hợp nhau, ở chung không được.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 就是 jiùshì 不让 bùràng 你 nǐ 进去 jìnqù 你 nǐ 不是 búshì 也 yě 没 méi 脾气 píqi

    - họ không cho anh vào thì anh còn cách nào khác nữa sao?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 脾气 píqi 很怪 hěnguài

    - Người này tính tình rất quái dị.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Bì , Pái , Pí , Pì
    • Âm hán việt: Bài , Bễ , Tì , Tỳ
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHHJ (月竹竹十)
    • Bảng mã:U+813E
    • Tần suất sử dụng:Cao