急火 jíhuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【cấp hoả】

Đọc nhanh: 急火 (cấp hoả). Ý nghĩa là: (TCM) nội nhiệt sinh ra do lo lắng, nhiệt nhanh (nấu ăn). Ví dụ : - 听说发生了事故,他心里火急火燎的。 nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

Ý Nghĩa của "急火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急火 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (TCM) nội nhiệt sinh ra do lo lắng

(TCM) internal heat generated by anxiety

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 发生 fāshēng 了 le 事故 shìgù , 他 tā 心里 xīnli 火急火燎 huǒjíhuǒliǎo 的 de

    - nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

✪ 2. nhiệt nhanh (nấu ăn)

brisk heat (cooking)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急火

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 把 bǎ 火头 huǒtóu 压一压 yāyīyā , 别着急 biézháojí

    - anh nên nén giận, đừng gấp.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 火烧眉毛 huǒshāoméimao 眼下 yǎnxià 急 jí

    - việc cấp bách trước mắt.

  • volume volume

    - 十万火急 shíwànhuǒjí

    - vô cùng khẩn cấp

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 急速 jísù 地 dì 向前 xiàngqián 飞奔 fēibēn

    - xe hoả lao nhanh về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 急忙 jímáng 跑 pǎo 向 xiàng 火车站 huǒchēzhàn

    - Anh ấy vội vàng chạy ra ga tàu.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 紧急 jǐnjí , 必须 bìxū 火速 huǒsù 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ khẩn cấp phải nhanh chóng hoàn thành.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 发生 fāshēng 了 le 事故 shìgù , 他 tā 心里 xīnli 火急火燎 huǒjíhuǒliǎo 的 de

    - nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao