怯子 qiè zi
volume volume

Từ hán việt: 【khiếp tử】

Đọc nhanh: 怯子 (khiếp tử). Ý nghĩa là: da gập quê mùa, người có giọng miền quê, mộc mạc.

Ý Nghĩa của "怯子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怯子 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. da gập quê mùa

country bumpkin

✪ 2. người có giọng miền quê

person with country accent

✪ 3. mộc mạc

rustic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怯子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 怯生 qièshēng , 客人 kèrén 一抱 yībào 他 tā 就 jiù 哭 kū

    - đứa bé sợ người lạ, khách vừa bế thì nó khóc liền.

  • volume volume

    - 胆怯 dǎnqiè 的 de 孩子 háizi 不敢 bùgǎn 与 yǔ 人 rén 交流 jiāoliú

    - Đứa trẻ nhút nhát không dám giao tiếp với người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 羞怯 xiūqiè 地 dì 从 cóng 她 tā 的 de 扇子 shànzi 后面 hòumiàn 看 kàn 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn

    - Cô ấy ngượng ngùng nhìn anh ta một cái từ sau cái quạt của mình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:丶丶丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PGI (心土戈)
    • Bảng mã:U+602F
    • Tần suất sử dụng:Cao