急扯白脸 jí chě bái liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cấp xả bạch kiểm】

Đọc nhanh: 急扯白脸 (cấp xả bạch kiểm). Ý nghĩa là: thiếu kiên nhẫn; đỏ mặt tía tai.

Ý Nghĩa của "急扯白脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急扯白脸 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu kiên nhẫn; đỏ mặt tía tai

因为着急而脸上变色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急扯白脸

  • volume volume

    - 脸色苍白 liǎnsècāngbái , 两眼 liǎngyǎn 呆滞无神 dāizhìwúshén

    - sắc mặt trắng bệch, đôi mắt đờ đẫn thất thần.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 蛇 shé 后 hòu 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 发白 fābái

    - Cô ấy thấy con rắn xong sợ đến tái mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 显得 xiǎnde 非常 fēicháng 惨白 cǎnbái

    - Khuôn mặt của anh ta trông rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不介意 bùjièyì 你 nǐ 是 shì 个 gè 小白脸 xiǎobáiliǎn 而 ér 嫌弃 xiánqì 你 nǐ

    - Tôi không để ý việc cậu là trai bao mà khinh chê cậu

  • volume volume

    - 她 tā 一时 yīshí 答不上 dábùshàng , 急得 jídé 满脸 mǎnliǎn 飞红 fēihóng

    - nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt.

  • volume volume

    - 扯掉 chědiào 脸上 liǎnshàng 的 de 黑布 hēibù

    - Tháo khăn che mặt ra

  • volume volume

    - 李 lǐ 大嫂 dàsǎo 急 jí 着 zhe 要 yào 出门 chūmén , 无心 wúxīn 跟 gēn 他 tā 拉扯 lāchě

    - chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao