急性胃炎 jíxìng wèiyán
volume volume

Từ hán việt: 【cấp tính vị viêm】

Đọc nhanh: 急性胃炎 (cấp tính vị viêm). Ý nghĩa là: sưng dạ dầy cấp tính.

Ý Nghĩa của "急性胃炎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急性胃炎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sưng dạ dầy cấp tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急性胃炎

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 急性子 jíxìngzi , 总 zǒng 要 yào 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.

  • volume volume

    - 急性 jíxìng 阑尾炎 lánwěiyán

    - viên ruột thừa cấp tính.

  • volume volume

    - 肠胃炎 chángwèiyán

    - viêm dạ dày

  • volume volume

    - 急性 jíxìng 脑炎 nǎoyán

    - viêm não cấp

  • volume volume

    - 她 tā 不幸 bùxìng 得 dé 了 le 急性 jíxìng 肠炎 chángyán

    - Cô ấy không may bị viêm ruột cấp tính.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 很 hěn 急躁 jízào

    - Tính cách của anh ấy cuống cuồng.

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng 应该 yīnggāi 赶快 gǎnkuài 医治 yīzhì

    - Bệnh cấp tính cần phải điều trị gấp.

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng 是 shì 最 zuì 危险 wēixiǎn 的 de , 因为 yīnwèi 这种 zhèzhǒng 病 bìng 来时 láishí 毫无 háowú 征兆 zhēngzhào

    - Bệnh cấp tính là nguy hiểm nhất vì nó đến mà không có bất kì một dấu hiệu nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diễm , Viêm , Đàm
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FF (火火)
    • Bảng mã:U+708E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Trụ , Vị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WB (田月)
    • Bảng mã:U+80C3
    • Tần suất sử dụng:Cao