急性照射 jíxìng zhàoshè
volume volume

Từ hán việt: 【cấp tính chiếu xạ】

Đọc nhanh: 急性照射 (cấp tính chiếu xạ). Ý nghĩa là: tiếp xúc cấp tính.

Ý Nghĩa của "急性照射" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急性照射 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp xúc cấp tính

acute exposure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急性照射

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng

    - bệnh nóng vội; hấp tấp

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 照射 zhàoshè 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng chiếu xuống mặt hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 急性子 jíxìngzi , 总 zǒng 要 yào 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.

  • volume volume

    - 急性 jíxìng 阑尾炎 lánwěiyán

    - viên ruột thừa cấp tính.

  • volume volume

    - 急性 jíxìng 脑炎 nǎoyán

    - viêm não cấp

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 很 hěn 急躁 jízào

    - Tính cách của anh ấy cuống cuồng.

  • volume volume

    - 可 kě 发生 fāshēng 排尿 páiniào 困难 kùnnán 或 huò 急性 jíxìng 尿潴留 niàozhūliú

    - Khó đi tiểu hoặc bí tiểu cấp tính có thể xảy ra.

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng 是 shì 最 zuì 危险 wēixiǎn 的 de , 因为 yīnwèi 这种 zhèzhǒng 病 bìng 来时 láishí 毫无 háowú 征兆 zhēngzhào

    - Bệnh cấp tính là nguy hiểm nhất vì nó đến mà không có bất kì một dấu hiệu nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao