性欲高潮 xìngyù gāocháo
volume volume

Từ hán việt: 【tính dục cao triều】

Đọc nhanh: 性欲高潮 (tính dục cao triều). Ý nghĩa là: cực khoái.

Ý Nghĩa của "性欲高潮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性欲高潮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cực khoái

orgasm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性欲高潮

  • volume volume

    - 剧中 jùzhōng 对 duì 主人公 zhǔréngōng 过分 guòfèn 拔高 bágāo , 反而 fǎnér 失去 shīqù 了 le 真实性 zhēnshíxìng

    - vở kịch đề cao nhân vật chính một cách quá đáng, trái lại làm mất đi tính chân thực.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 高潮 gāocháo 比 bǐ 昨天 zuótiān 高 gāo

    - Mức triều cường hôm nay cao hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 雌性激素 cíxìngjīsù 和 hé 孕酮 yùntóng 的 de 指标 zhǐbiāo 过高 guògāo

    - Cô ấy có nồng độ estrogen và progesterone tăng cao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 积极性 jījíxìng 不够 bùgòu 高 gāo

    - Bọn họ chưa đủ tích cực.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 业绩 yèjì 达到 dádào 了 le 高潮 gāocháo

    - Hiệu suất của công ty đã đạt đến cao trào.

  • volume volume

    - 与 yǔ 性高潮 xìnggāocháo 一样 yīyàng 脑内会 nǎonèihuì 释出 shìchū 内啡肽 nèifēitài

    - Endorphin có thể so sánh với cực khoái.

  • volume volume

    - 但 dàn 这个 zhègè 故事 gùshì 的 de 原创性 yuánchuàngxìng 很 hěn 高 gāo

    - Nhưng tôi cho anh ấy điểm vì sự độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao