急忙地 jímáng de
volume volume

Từ hán việt: 【cấp mang địa】

Đọc nhanh: 急忙地 (cấp mang địa). Ý nghĩa là: tong tả.

Ý Nghĩa của "急忙地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急忙地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tong tả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急忙地

  • volume volume

    - 他 tā 急忙 jímáng 奔丧 bēnsāng 回家 huíjiā

    - Anh ấy gấp rút về nhà chịu tang.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 地 dì 走出 zǒuchū 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy vội vã rời khỏi văn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 忙不迭 mángbùdié 地 dì 准备 zhǔnbèi 茶水 cháshuǐ

    - Anh ấy gấp gáp chuẩn bị trà.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 忙不迭 mángbùdié 地 dì 找 zhǎo 地方 dìfāng 躲避 duǒbì

    - Mọi người vội vàng tìm chỗ trú.

  • volume volume

    - 趁 chèn 他 tā 张皇失措 zhānghuángshīcuò 的 de 当儿 dāngér , 她 tā 急忙 jímáng 走开 zǒukāi , 三步并作两步 sānbùbìngzuòliǎngbù 地 dì 登上 dēngshàng 画室 huàshì 的 de 楼梯 lóutī

    - Nhân lúc anh ta đang bối rối, cô ấy vội vã chạy về phòng vẽ của cầu thang

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我们 wǒmen 急忙 jímáng 找 zhǎo 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, chúng tôi vội vã tìm ô.

  • volume volume

    - 她 tā 急急忙忙 jíjímángmáng 地 dì 跑 pǎo 进 jìn 屋子 wūzi , 气咻咻 qìxiūxiū 地 dì 报告 bàogào 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - cô ấy hấp ta hấp tấp chạy vào trong phòng, thở hổn hển báo tin này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:丶丶丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYV (心卜女)
    • Bảng mã:U+5FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao