怂炮 sǒng pào
volume volume

Từ hán việt: 【túng pháo】

Đọc nhanh: 怂炮 (túng pháo). Ý nghĩa là: kẻ nhát gan.

Ý Nghĩa của "怂炮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怂炮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ nhát gan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怂炮

  • volume volume

    - 鸣 míng 礼炮 lǐpào 二十一 èrshíyī 响 xiǎng

    - Bắn hai mươi mốt phát súng chào.

  • volume volume

    - 佩林 pèilín 再次 zàicì 就 jiù 国家 guójiā 安全 ānquán 问题 wèntí 炮轰 pàohōng 总统 zǒngtǒng

    - Palin lại nhắm vào tổng thống vì an ninh quốc gia.

  • volume volume

    - 他 tā 点燃 diǎnrán 了 le 一串 yīchuàn 鞭炮 biānpào

    - Anh ấy đốt một tràng pháo.

  • volume volume

    - 他炮 tāpào 了 le 一只 yīzhī 鸡 jī

    - Anh ấy nướng một con gà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 炮弹 pàodàn 炸 zhà 瞎 xiā 了 le

    - Anh ta bị bom đạn nổ mù mắt.

  • volume volume

    - 他炮 tāpào 干 gàn 了 le 衣服 yīfú

    - Anh ấy sấy khô quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 炮制 páozhì 草药 cǎoyào

    - Anh ấy đang bào chế thuốc thảo dược.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǒng
    • Âm hán việt: Túng , Tủng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOOP (重人人心)
    • Bảng mã:U+6002
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 炮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Pháo
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FPRU (火心口山)
    • Bảng mã:U+70AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao