快车票 kuài chēpiào
volume volume

Từ hán việt: 【khoái xa phiếu】

Đọc nhanh: 快车票 (khoái xa phiếu). Ý nghĩa là: Vé tầu nhanh.

Ý Nghĩa của "快车票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Nhà Ga Tàu Hoả

快车票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vé tầu nhanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快车票

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 车票 chēpiào 买 mǎi 好了吗 hǎolema ?

    - Bạn đã mua vé xe chưa?

  • volume volume

    - 又 yòu 要 yào 开快车 kāikuàichē , 又 yòu 要 yào 保证质量 bǎozhèngzhìliàng

    - vừa phải làm nhanh, vừa phải đảm bảo chất lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 如果 rúguǒ 你 nǐ 的 de 车闸 chēzhá 不好 bùhǎo 就 jiù 别开 biékāi 那么 nàme 快 kuài .

    - Anh ấy nói: "Nếu phanh của bạn không tốt, thì đừng đi nhanh quá.

  • volume volume

    - 他 tā 丢 diū 了 le 他 tā 的 de 车票 chēpiào 券 quàn

    - Anh ấy đã làm mất vé tàu của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能 bùnéng 挤进 jǐjìn 快车道 kuàichēdào 啊 a 适应 shìyìng 这种 zhèzhǒng 生活 shēnghuó

    - Bạn có nghĩ rằng bạn có thể đi vào làn đường nhanh?

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一等 yīděng 座 zuò 车票 chēpiào

    - Anh ấy đã mua vé hạng nhất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车 chē 最快 zuìkuài 能 néng 开 kāi 多少 duōshǎo 迈 mài

    - Xe của bạn có thể chạy nhanh nhất bao nhiêu dặm một giờ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao