快板 kuàibǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khoái bản】

Đọc nhanh: 快板 (khoái bản). Ý nghĩa là: allegro, vè; hát vè; vè vãn. Ví dụ : - 快板合辙儿,容易记。 vè có vần điệu, dễ nhớ.. - 快板儿 nhịp nhanh

Ý Nghĩa của "快板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快板 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. allegro

Ví dụ:
  • volume volume

    - 快板 kuàibǎn 合辙 hézhé 儿 ér , 容易 róngyì 记 jì

    - vè có vần điệu, dễ nhớ.

  • volume volume

    - 快板儿 kuàibǎner

    - nhịp nhanh

✪ 2. vè; hát vè; vè vãn

曲艺的一种, 词儿合辙押韵, 说时用竹板打拍, 节奏轻快

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快板

  • volume volume

    - 快板儿 kuàibǎner

    - nhịp nhanh

  • volume volume

    - 快板 kuàibǎn 合辙 hézhé 儿 ér , 容易 róngyì 记 jì

    - vè có vần điệu, dễ nhớ.

  • volume volume

    - 快 kuài 下 xià 板儿 bǎnér 吧 ba , 顾客 gùkè 都 dōu 来 lái 了 le

    - Mau mở cửa đi, khách hàng đều đến rồi.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 走 zǒu ! 老板 lǎobǎn 冒火 màohuǒ 了 le

    - Cậu mau đi! ông chủ đang nổi điên lên rồi.

  • volume volume

    - 一次 yīcì 愉快 yúkuài 的 de 旅行 lǚxíng

    - Chuyến du lịch đáng nhớ.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao