忧苦以终 yōu kǔ yǐ zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【ưu khổ dĩ chung】

Đọc nhanh: 忧苦以终 (ưu khổ dĩ chung). Ý nghĩa là: lo lắng đến chết (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "忧苦以终" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忧苦以终 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lo lắng đến chết (thành ngữ)

worried to death (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忧苦以终

  • volume volume

    - 现在 xiànzài , 他 tā 终于 zhōngyú 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Bây giờ, cuối cùng anh ấy đã đạt được mong muốn của mình.

  • volume volume

    - 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 好几年 hǎojǐnián 后 hòu 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 苦尽甘来 kǔjìngānlái 了 le

    - Sau những năm tháng làm việc vất vả, anh ấy rốt cuộc cũng qua ngày tháng khó khăn, điều tốt đẹp sẽ đến.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 安枕而卧 ānzhěnérwò 了 le

    - Cuối cùng anh ấy có thể yên giấc.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 法国 fǎguó 出生 chūshēng , 以及 yǐjí 无忧无虑 wúyōuwúlǜ 的 de 童年 tóngnián

    - Cô sinh ra ở Pháp, và có một tuổi thơ vô lo vô nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 勾掉 gōudiào 这笔 zhèbǐ 账 zhàng 了 le

    - Anh ấy cuối cùng đã có thể xóa khoản nợ này.

  • volume volume

    - 他 tā 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 终于 zhōngyú 考上 kǎoshàng 了 le 大学 dàxué

    - Anh ấy học tập khắc khổ, cuối cùng đã thi đỗ đại học.

  • volume volume

    - 她 tā 终身 zhōngshēn 都 dōu 是 shì 穷苦 qióngkǔ 人 rén 的 de 卫士 wèishì

    - Cô ấy cả đời đều là người bảo vệ người nghèo khổ.

  • volume volume

    - 冥思苦想 míngsīkǔxiǎng 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 他 tā 终于 zhōngyú 想出 xiǎngchū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 计策 jìcè

    - Trầm ngâm suy nghĩ cả ngày trời, anh ta cuối cùng cũng nghĩ ra một kế hoạch hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao