忧戚 yōuqī
volume volume

Từ hán việt: 【ưu thích】

Đọc nhanh: 忧戚 (ưu thích). Ý nghĩa là: buồn thương; đau buồn.

Ý Nghĩa của "忧戚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忧戚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn thương; đau buồn

忧伤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忧戚

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 瞧 qiáo 亲戚 qīnqī 去 qù 了 le

    - Anh ấy đi thăm họ hàng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 跟 gēn 亲戚 qīnqī 们 men 相处 xiāngchǔ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy luôn hòa hợp với họ hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 高枕无忧 gāozhěnwúyōu

    - vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại

  • volume volume

    - 他 tā 忧形于色 yōuxíngyúsè

    - Anh ấy buồn hiện ra mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 很 hěn 忧虑 yōulǜ

    - Anh ấy rất lo lắng về tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 家境 jiājìng 厚 hòu 生活 shēnghuó 无忧 wúyōu

    - Gia cảnh nhà anh ấy giàu có, sống không lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 失败 shībài 到 dào 了 le 令人担忧 lìngréndānyōu 的 de 地步 dìbù

    - Thất bại của anh ấy đã đến mức đáng lo ngại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 戚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thích , Xúc
    • Nét bút:一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHYMF (戈竹卜一火)
    • Bảng mã:U+621A
    • Tần suất sử dụng:Cao