忍住 rěn zhù
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn trụ】

Đọc nhanh: 忍住 (nhẫn trụ). Ý nghĩa là: Kìm nén. Ví dụ : - 你说要走的时候,我得倾尽毕生的忍耐和勇敢,才能忍住我的眼泪。 Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

Ý Nghĩa của "忍住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kìm nén

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 要 yào 走 zǒu 的 de 时候 shíhou , 我 wǒ 得 dé 倾尽 qīngjìn 毕生 bìshēng 的 de 忍耐 rěnnài 和 hé 勇敢 yǒnggǎn , 才能 cáinéng 忍住 rěnzhù 我 wǒ 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍住

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy không nhịn đượcc mà nỏi giận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 实在 shízài 忍不住 rěnbuzhù 笑 xiào 了 le

    - Tôi thực sự không thể nhịn cười.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 炫耀 xuànyào 起 qǐ 了 le 新车 xīnchē

    - Anh ấy không nhịn được khoe chiếc xe mới.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 忍不住 rěnbuzhù 叹气 tànqì 并 bìng 开始 kāishǐ 忍住 rěnzhù 呵欠 hēqiàn 之前 zhīqián , 蜜月 mìyuè 是 shì 还 hái 未 wèi 度过 dùguò 的 de 哪 nǎ

    - Trước khi chúng ta không thể nhịn thở dài và bắt đầu nhịn chặt sự ngáp, thì tuần trăng mật vẫn chưa qua.

  • volume volume

    - 他 tā 强忍 qiángrěn 住 zhù 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy cố gắng kìm nén nụ cười đắc ý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 要 yào 走 zǒu 的 de 时候 shíhou , 我 wǒ 得 dé 倾尽 qīngjìn 毕生 bìshēng 的 de 忍耐 rěnnài 和 hé 勇敢 yǒnggǎn , 才能 cáinéng 忍住 rěnzhù 我 wǒ 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 生气 shēngqì 了 le , 我 wǒ 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Bạn làm tôi tức giận rồi, tôi không thể chịu đựng được nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao