忌羡 jì xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【kị tiện】

Đọc nhanh: 忌羡 (kị tiện). Ý nghĩa là: ghen tị.

Ý Nghĩa của "忌羡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忌羡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghen tị

to envy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忌羡

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 才华 cáihuá 感到 gǎndào 艳羡 yànxiàn

    - Anh ấy cảm thấy ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 羡慕 xiànmù 的 de 学长 xuézhǎng

    - Anh ấy là học trưởng mà tôi ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 幸福 xìngfú 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Hạnh phúc của họ làm người khác ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 忌讳 jìhuì

    - Anh ấy phạm điều kiêng kỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 大忌 dàjì

    - Anh ấy phạm đại kỵ.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 他 tā 妒忌 dùjì 他们 tāmen 的 de 成功 chénggōng

    - anh ấy ghen tị với sự thành công của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 整杯 zhěngbēi 威士忌 wēishìjì 一饮而尽 yīyǐnérjìn

    - Anh ta một hơi uống cạn chai Whisky.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký , Kị , Kỵ
    • Nét bút:フ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUP (尸山心)
    • Bảng mã:U+5FCC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Yán , Yí
    • Âm hán việt: Di , Tiện
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGIMO (廿土戈一人)
    • Bảng mã:U+7FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao