忍俊 rěn jùn
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn tuấn】

Đọc nhanh: 忍俊 (nhẫn tuấn). Ý nghĩa là: mỉm cười.

Ý Nghĩa của "忍俊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍俊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỉm cười

smiling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍俊

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 哈哈大笑 hāhādàxiào

    - Anh ấy không nhịn được mà cười haha.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy không nhịn đượcc mà nỏi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 流下 liúxià 了 le 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy không kìm được nước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 吼 hǒu 了 le 出来 chūlái

    - Anh ấy không thể nhịn được mà hét lên.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 忍耐 rěnnài 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Anh ấy đã nhẫn nại rất lâu.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 零 líng 容忍 róngrěn 还来 háilái 真的 zhēnde

    - Không khoan nhượng là không khoan nhượng.

  • volume volume

    - 他 tā 强忍 qiángrěn 住 zhù 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy cố gắng kìm nén nụ cười đắc ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jùn , Zùn
    • Âm hán việt: Tuấn
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OICE (人戈金水)
    • Bảng mã:U+4FCA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao