心血管 xīn xiěguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm huyết quản】

Đọc nhanh: 心血管 (tâm huyết quản). Ý nghĩa là: tim mạch.

Ý Nghĩa của "心血管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心血管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tim mạch

cardiovascular

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心血管

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 保管 bǎoguǎn 那 nà 兵符 bīngfú

    - Cẩn thận bảo quản binh phù kia.

  • volume volume

    - 花 huā 了 le 心血 xīnxuè , 怕 pà 也 yě 白费 báifèi

    - dốc bao tâm huyết, e rằng toi công.

  • volume volume

    - 微细 wēixì 的 de 血管 xuèguǎn

    - huyết quản; mạch máu nhỏ li ti

  • volume volume

    - 她 tā 心血来潮 xīnxuèláicháo , 开始 kāishǐ 学 xué 画画 huàhuà

    - Cô ấy bỗng nhiên hứng lên, bắt đầu học vẽ.

  • volume volume

    - 人事管理 rénshìguǎnlǐ 需要 xūyào 细心 xìxīn

    - Quản lý nhân sự cần phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 血液 xuèyè 从 cóng 心脏 xīnzàng 输出 shūchū , 经 jīng 血管 xuèguǎn 分布 fēnbù 到 dào 全身 quánshēn 组织 zǔzhī

    - máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.

  • volume volume

    - 两侧 liǎngcè 的 de 血管 xuèguǎn 吻合 wěnhé 看起来 kànqǐlai 都 dōu 不错 bùcuò

    - Anastomoses trông tuyệt vời ở cả hai bên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放心 fàngxīn , 我会 wǒhuì 努力 nǔlì 的 de

    - Anh cứ việc yên tâm, tôi sẽ cố gắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao