心杂音 xīn záyīn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm tạp âm】

Đọc nhanh: 心杂音 (tâm tạp âm). Ý nghĩa là: xem 心臟雜音 | 心脏杂音.

Ý Nghĩa của "心杂音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心杂音 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 心臟雜音 | 心脏杂音

see 心臟雜音|心脏杂音 [xīn zàng zá yīn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心杂音

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 地 dì 欣赏 xīnshǎng 着 zhe 音乐 yīnyuè 的 de 魅力 mèilì

    - Anh ấy dùng cả trái tim để thưởng thức sự thu hút của âm nhạc.

  • volume volume

    - 嘈杂 cáozá 的 de 声音 shēngyīn 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 烦躁 fánzào

    - Âm thanh ồn ào khiến tôi rất khó chịu.

  • volume volume

    - 出现 chūxiàn 与 yǔ 发热 fārè 相关 xiāngguān 心脏 xīnzàng 杂音 záyīn 现象 xiànxiàng

    - Cũng có một tiếng thổi tim mới đáng kể liên quan đến sốt.

  • volume volume

    - 摒弃 bìngqì 杂务 záwù , 专心 zhuānxīn 学习 xuéxí

    - vứt bỏ chuyện vặt, chuyên tâm học hành

  • volume volume

    - 嘈杂 cáozá 的 de 声音 shēngyīn 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 集中 jízhōng

    - Âm thanh ồn ào khiến người ta không thể tập trung.

  • volume volume

    - 她 tā 习闻 xíwén 音乐 yīnyuè , 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Cô ấy thường nghe nhạc, thư giãn.

  • volume volume

    - 享受 xiǎngshòu 音乐 yīnyuè 可以 kěyǐ 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Tận hưởng âm nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 一段 yīduàn 音乐 yīnyuè , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 平静下来 píngjìngxiàlai 了 le

    - Anh nghe một vài bản nhạc và sự lo lắng của anh cuối cùng cũng dịu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao