心愿卡 xīnyuàn kǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tâm nguyện ca】

Đọc nhanh: 心愿卡 (tâm nguyện ca). Ý nghĩa là: thẻ ước nguyện.

Ý Nghĩa của "心愿卡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心愿卡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẻ ước nguyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心愿卡

  • volume volume

    - 了结 liǎojié 了 le 一桩 yīzhuāng 心愿 xīnyuàn

    - giải quyết xong một mối lo.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 有 yǒu 一种 yīzhǒng 爱 ài 蛰伏 zhéfú 在 zài 心底 xīndǐ 甘愿 gānyuàn 被 bèi 时光 shíguāng 套牢 tàoláo

    - Thì ra có một loại tình yêu im lìm tận sâu trong đáy lòng, cam chịu bị níu kéo theo thời gian.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 有 yǒu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的 de 决心 juéxīn , 每个 měigè 人 rén 都 dōu 愿意 yuànyì 全力 quánlì 协助 xiézhù 你 nǐ

    - Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 有 yǒu 做 zuò 一番 yīfān 事业 shìyè 的 de 愿心 yuànxīn

    - từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 隐瞒 yǐnmán 心事 xīnshì , 不 bù 愿意 yuànyì 分享 fēnxiǎng

    - Cô ấy luôn giấu kín tâm sự, không muốn chia sẻ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 有 yǒu 什么 shénme 未竟 wèijìng 心愿 xīnyuàn

    - Bạn có thể có công việc kinh doanh dở dang nào?

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • - 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì , 只要 zhǐyào 你 nǐ 开心 kāixīn , 我 wǒ 就 jiù 满足 mǎnzú

    - Anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em, chỉ cần em vui, anh sẽ mãn nguyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao