心想 xīn xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tâm tưởng】

Đọc nhanh: 心想 (tâm tưởng). Ý nghĩa là: giả định, Để nghĩ, nghĩ cho chính mình.

Ý Nghĩa của "心想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心想 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. giả định

to assume

✪ 2. Để nghĩ

to think

✪ 3. nghĩ cho chính mình

to think to oneself

✪ 4. nghĩ bụng

私下考虑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心想

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 的 de 问题 wèntí 他会 tāhuì 想 xiǎng 办法 bànfǎ 的 de , 你 nǐ 就 jiù 别替 biétì 他 tā 瞎 xiā 担心 dānxīn 了 le

    - vấn đề của anh ấy anh ấy sẽ nghĩ cách cậu đừng có thay a ý lo xa

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 在 zài 想 xiǎng 什么 shénme , 你 nǐ 猜 cāi 得 dé 中 zhōng 吗 ma ?

    - Bạn có thể đoán được anh ấy đang nghĩ gì không?

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 贪心 tānxīn , 总 zǒng 想要 xiǎngyào 更 gèng 多 duō

    - Anh ấy rất tham lam, luôn muốn có nhiều hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 存 cún 着 zhe 很大 hěndà 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Trong lòng anh ấy ấp ủ ước mơ to lớn.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • - 今天 jīntiān 的 de 心情 xīnqíng 真的 zhēnde 不好 bùhǎo , 什么 shénme 都 dōu 不想 bùxiǎng 做 zuò

    - Tâm trạng hôm nay thật sự không tốt, chẳng muốn làm gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao