心力 xīnlì
volume volume

Từ hán việt: 【tâm lực】

Đọc nhanh: 心力 (tâm lực). Ý nghĩa là: tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực, thần. Ví dụ : - 费尽心力。 đem hết tâm lực.. - 心力交瘁(精神和体力都极度疲劳)。 tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.

Ý Nghĩa của "心力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心力 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực

心思和劳力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 费尽心力 fèijìnxīnlì

    - đem hết tâm lực.

  • volume volume

    - 心力交瘁 xīnlìjiāocuì ( 精神 jīngshén 和 hé 体力 tǐlì 都 dōu 极度 jídù 疲劳 píláo )

    - tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.

✪ 2. thần

知觉和理智

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心力

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 销除 xiāochú 心中 xīnzhōng 的 de 烦恼 fánnǎo

    - Anh ấy cố gắng loại bỏ sự phiền não trong tâm trí.

  • volume volume

    - 他 tā 灰心 huīxīn 地 dì 放弃 fàngqì 了 le 努力 nǔlì

    - Anh ấy nản lòng từ bỏ nỗ lực.

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 地 dì 欣赏 xīnshǎng 着 zhe 音乐 yīnyuè 的 de 魅力 mèilì

    - Anh ấy dùng cả trái tim để thưởng thức sự thu hút của âm nhạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 齐心协力 qíxīnxiélì 来 lái 度荒 dùhuāng

    - Họ cùng nhau hợp lực vượt qua nạn đói.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 大家 dàjiā 同心协力 tóngxīnxiélì , 才能 cáinéng 渡过难关 dùguònánguān

    - chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực mới có thể vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 瞄准 miáozhǔn 的 de 中心 zhōngxīn

    - Anh ấy cố gắng nhắm vào tâm của đích.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 能力 nénglì , 老板 lǎobǎn 很 hěn 省心 shěngxīn

    - Anh ấy có năng lực, ông chủ rất yên tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì 很 hěn 有 yǒu 信心 xìnxīn

    - Anh ấy rất tự tin vào khả năng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao