德云社 dé yún shè
volume volume

Từ hán việt: 【đức vân xã】

Đọc nhanh: 德云社 (đức vân xã). Ý nghĩa là: Đức Vân Xã.

Ý Nghĩa của "德云社" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

德云社 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đức Vân Xã

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 德云社

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 说 shuō 我 wǒ 的 de 品味 pǐnwèi 由 yóu 伦敦 lúndūn 劳埃德 láoāidé 社 shè 担保 dānbǎo

    - Quan điểm của tôi là vòm miệng của tôi được bảo hiểm bởi Lloyd's of London

  • volume volume

    - 社会公德 shèhuìgōngdé

    - đạo đức xã hội

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 遵守 zūnshǒu 社会公德 shèhuìgōngdé

    - Chúng ta phải tuân thủ đạo đức chung xã hội.

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 道德 dàodé 在 zài 败坏 bàihuài

    - Đạo đức xã hội đang suy đồi.

  • volume volume

    - 她 tā 非 fēi 社会 shèhuì 的 de 道德规范 dàodéguīfàn

    - Cô ấy vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức xã hội.

  • volume volume

    - 道德 dàodé 是 shì 社会 shèhuì 的 de 基础 jīchǔ 规范 guīfàn

    - Đạo đức là quy tắc cơ bản của xã hội.

  • volume volume

    - 用 yòng 新 xīn 的 de 社会 shèhuì 道德 dàodé 来 lái 规范 guīfàn 人们 rénmen 的 de 行动 xíngdòng

    - làm cho hành động của mọi người hợp với quy tắc đạo đức xã hội mới.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 文凭 wénpíng 挂帅 guàshuài 的 de 社会 shèhuì 里 lǐ , 成绩 chéngjì 为主 wéizhǔ , 道德 dàodé 为次 wèicì

    - Trong xã hội trọng bằng cấp này, thành tích đứng đầu còn đạo đức thì luôn xếp sau

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 云›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Vân
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMI (一一戈)
    • Bảng mã:U+4E91
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao