御批 yù pī
volume volume

Từ hán việt: 【ngự phê】

Đọc nhanh: 御批 (ngự phê). Ý nghĩa là: người đánh xe; lính đánh xe; phu xe。同'馭手'。.

Ý Nghĩa của "御批" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

御批 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đánh xe; lính đánh xe; phu xe。同'馭手'。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 御批

  • volume volume

    - 驾御 jiàyù 自然 zìrán

    - chế ngự thiên nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 理会 lǐhuì 批评 pīpíng

    - Anh ấy phớt lờ lời phê bình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搂搂 lǒulǒu 这 zhè 批货 pīhuò 的 de 价格 jiàgé

    - Bọn họ đang tính giá của lô hàng này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 他 tā 介意 jièyì 别人 biérén 对 duì 他 tā 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy để tâm lời phê bình của người khác với mình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn , 这家 zhèjiā 工厂 gōngchǎng 购置 gòuzhì 了 le 一批 yīpī 新 xīn 设备 shèbèi

    - để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵御 dǐyù 了 le 外敌 wàidí 的 de 入侵 rùqīn

    - Họ đã chống lại sự xâm lược của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 交通 jiāotōng 沟里 gōulǐ 防御 fángyù

    - Họ phòng thủ trong hào giao thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 御›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+9 nét)
    • Pinyin: Yà , Yù
    • Âm hán việt: Ngữ , Ngự , Nhạ
    • Nét bút:ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOOML (竹人人一中)
    • Bảng mã:U+5FA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao