得高分 dé gāo fēn
volume volume

Từ hán việt: 【đắc cao phân】

Đọc nhanh: 得高分 (đắc cao phân). Ý nghĩa là: Được điểm cao.

Ý Nghĩa của "得高分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得高分 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Được điểm cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得高分

  • volume volume

    - 蕉 jiāo 树长 shùzhǎng 得 dé 十分 shífēn 高大 gāodà

    - Cây chuối mọc rất cao lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 终于 zhōngyú 得 dé 了 le 高分 gāofēn , 恭喜 gōngxǐ !

    - Cuối cùng bạn cũng đạt điểm cao, chúc mừng!

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 笔试 bǐshì 中得 zhōngde 了 le 高分 gāofēn

    - Cô ấy đạt điểm cao trong bài thi viết.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 谋取 móuqǔ 得 dé 高分 gāofēn

    - Tiểu Minh tìm cách đạt được điểm cao.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

  • volume volume

    - 她 tā 考试 kǎoshì 得 dé 了 le 高分 gāofēn

    - Cô ấy đạt điểm cao trong kỳ thi.

  • - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 语音 yǔyīn 测试 cèshì , 并 bìng 获得 huòdé 了 le 很 hěn 高 gāo 的 de 分数 fēnshù

    - Anh ấy tham gia kiểm tra ngữ âm và đạt được điểm số rất cao.

  • - 你 nǐ 做得好 zuòdéhǎo , 这次 zhècì 考试 kǎoshì 你 nǐ 一定 yídìng 能得 néngdé 高分 gāofēn

    - Bạn làm tốt lắm, lần thi này chắc chắn bạn sẽ đạt điểm cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao