得讯 dé xùn
volume volume

Từ hán việt: 【đắc tấn】

Đọc nhanh: 得讯 (đắc tấn). Ý nghĩa là: bắt tin.

Ý Nghĩa của "得讯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得讯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt tin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得讯

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 得到 dédào 重要 zhòngyào 的 de 讯 xùn

    - Nhận được thông tin quan trọng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 得到 dédào 她 tā 丈夫 zhàngfū 的 de 死讯 sǐxùn 她 tā 神经错乱 shénjīngcuòluàn 了 le

    - Sau khi nhận được tin tức về cái chết của chồng, cô ấy đã trở nên bối rối và mất trật tự tinh thần.

  • volume volume

    - 闻听 wéntīng 喜讯 xǐxùn , 他 tā 心中 xīnzhōng 大喜 dàxǐ , 围绕 wéirào 在 zài 心中 xīnzhōng 长久 chángjiǔ 的 de 不快 bùkuài 总算 zǒngsuàn 得到 dédào 释放 shìfàng

    - Nghe được tin vui, anh ta vui mừng khôn xiết, nỗi bất hạnh bấy lâu nay bủa vây cuối cùng cũng được giải tỏa.

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 就 jiù 这么 zhème 过得 guòdé 了 le

    - Một tuần cứ thế mà trôi qua.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Tấn
    • Nét bút:丶フフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNJ (戈女弓十)
    • Bảng mã:U+8BAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao