得计 dé jì
volume volume

Từ hán việt: 【đắc kế】

Đọc nhanh: 得计 (đắc kế). Ý nghĩa là: mưu thành; đắc kế; đắc sách (mang nghĩa xấu). Ví dụ : - 自以为得计 tự cho là đắc sách

Ý Nghĩa của "得计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得计 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mưu thành; đắc kế; đắc sách (mang nghĩa xấu)

计谋得以实现 (多含贬义)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自以为得计 zìyǐwéidéjì

    - tự cho là đắc sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得计

  • volume volume

    - 不计 bùjì 个人得失 gèréndéshī

    - không tính toán thiệt hơn

  • volume volume

    - 不 bù 计较 jìjiào 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - không tính toán hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 伙计 huǒji , 咱得 zándé 加快 jiākuài 干 gàn

    - các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 到 dào 了 le 迫于 pòyú 生计 shēngjì 无法 wúfǎ 避开 bìkāi 的 de 时候 shíhou , 才 cái 会 huì 不得已而为之 bùdéyǐérwéizhī

    - Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 不能 bùnéng 浑 hún , 得 dé 有 yǒu 计划 jìhuà

    - Làm việc không thể mơ hồ, phải có kế hoạch.

  • volume volume

    - 炒股 chǎogǔ 炒房 chǎofáng 发财 fācái 的 de 人 rén 已 yǐ 不计其数 bùjìqíshù , 想 xiǎng 发财 fācái 就 jiù 得 dé 争当 zhēngdāng 掌勺 zhǎngsháo 的 de

    - Có vô số người kiếm được nhiều tiền nhờ chứng khoán và bất động sản.

  • volume volume

    - 合同条款 hétóngtiáokuǎn 设计 shèjì 得 dé 非常 fēicháng 健全 jiànquán

    - Các điều khoản hợp đồng rất hoàn chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao