得间 dé jiān
volume volume

Từ hán việt: 【đắc gian】

Đọc nhanh: 得间 (đắc gian). Ý nghĩa là: gặp dịp; được cơ hội; tìm ra sơ hở.

Ý Nghĩa của "得间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得间 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gặp dịp; được cơ hội; tìm ra sơ hở

得到机会;找到漏洞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得间

  • volume volume

    - 在 zài 那 nà 段时间 duànshíjiān 里 lǐ , 预测 yùcè 变得 biànde 更加 gèngjiā 不 bù 确定 quèdìng

    - Trong thời gian đó, các dự đoán càng trở nên không chắc chắn.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 病床 bìngchuáng 上 shàng , 觉得 juéde 一天 yìtiān 的 de 时间 shíjiān 真 zhēn 难 nán 打发 dǎfā

    - trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 房间 fángjiān 的 de 布置 bùzhì 雅得 yǎdé 很 hěn

    - Phòng của bạn được trang trí rất tinh tế.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 时间 shíjiān 拖得 tuōdé 太长 tàizhǎng 了 le

    - Cuộc họp kéo dài quá lâu rồi.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 时间 shíjiān 轻松 qīngsōng 过得 guòdé 了 le

    - Ba ngày trôi qua thật nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 亚当 yàdāng 重返 chóngfǎn 人间 rénjiān , 他会 tāhuì 懂得 dǒngde 的 de 恐怕 kǒngpà 只有 zhǐyǒu 那些 nèixiē 老掉牙 lǎodiàoyá 的 de 笑话 xiàohua 了 le

    - Nếu Adam trở lại trần gian, có lẽ anh ấy chỉ hiểu được những câu chuyện cười cũ kỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao