得用 dé yòng
volume volume

Từ hán việt: 【đắc dụng】

Đọc nhanh: 得用 (đắc dụng). Ý nghĩa là: đắc dụng; dùng tốt; đắc lực; được việc. Ví dụ : - 这把剪子不得用。 cái kéo này dùng không tốt.. - 这几个都是很得用的干部。 mấy cán bộ này đều rất đắc lực.

Ý Nghĩa của "得用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đắc dụng; dùng tốt; đắc lực; được việc

适用;得力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 剪子 jiǎnzi 不得 bùdé 用 yòng

    - cái kéo này dùng không tốt.

  • volume volume

    - 这 zhè 几个 jǐgè 都 dōu 是 shì 很 hěn 得 dé 用 yòng 的 de 干部 gànbù

    - mấy cán bộ này đều rất đắc lực.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得用

  • volume volume

    - 专款专用 zhuānkuǎnzhuānyòng , 不得 bùdé 挪用 nuóyòng

    - khoản nào dùng vào việc ấy, không được dùng vào việc khác.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 搞 gǎo 得 dé 那么 nàme 正式 zhèngshì

    - Không cần làm chỉn chu đến vậy đâu.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 随意 suíyì 动用 dòngyòng 库存 kùcún 粮食 liángshí

    - không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 这种 zhèzhǒng 药物 yàowù 的 de 用法 yòngfǎ

    - Anh ấy biết cách sử dụng của loại thuốc này.

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 后 hòu 你 nǐ 的 de 手 shǒu 用得上 yòngdeshàng

    - Tay của bạn trong khoảng ba phút.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 孰是孰非 shúshìshúfēi 泾渭分明 jīngwèifēnmíng 还 hái 用得着 yòngdezháo 证明 zhèngmíng 吗 ma

    - Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao