得如所愿 dé rú suǒ yuàn
volume volume

Từ hán việt: 【đắc như sở nguyện】

Đọc nhanh: 得如所愿 (đắc như sở nguyện). Ý nghĩa là: được như ý nguyện/cầu được ước thấy. Ví dụ : - 好的!希望你得如所愿。 Được thôi! Mong rằng cậu sẽ cầu được ước thấy.

Ý Nghĩa của "得如所愿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得如所愿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được như ý nguyện/cầu được ước thấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de ! 希望 xīwàng 你 nǐ 得 dé 如所愿 rúsuǒyuàn

    - Được thôi! Mong rằng cậu sẽ cầu được ước thấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得如所愿

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 见 jiàn

    - giống như điều đã thấy

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 闻 wén

    - giống như điều đã nghe

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 如愿 rúyuàn 得到 dédào 它 tā

    - Tôi đã có được nó như tôi mong muốn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de ! 希望 xīwàng 你 nǐ 得 dé 如所愿 rúsuǒyuàn

    - Được thôi! Mong rằng cậu sẽ cầu được ước thấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao