得人心 dérénxīn
volume volume

Từ hán việt: 【đắc nhân tâm】

Đọc nhanh: 得人心 (đắc nhân tâm). Ý nghĩa là: đắc nhân tâm; được lòng người; đắc nhân. Ví dụ : - 帝国主义的战争计划,不得人心,到处碰壁。 Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.. - 自古深情留不住,唯有套路得人心。 TỰ CỔ THÂM TÌNH LƯU BẤT TRỤ DUY HỮU SÁO LỘ ĐẮC NHÂN TÂM, thâm tình không giữ được, duy chắc chỉ tính kế mới có được nhân tâm.

Ý Nghĩa của "得人心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得人心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đắc nhân tâm; được lòng người; đắc nhân

得到多数人的好感和拥护

Ví dụ:
  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 战争 zhànzhēng 计划 jìhuà , 不得人心 bùdérénxīn , 到处 dàochù 碰壁 pèngbì

    - Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 自古 zìgǔ 深情 shēnqíng 留不住 liúbúzhù , 唯有 wéiyǒu 套路 tàolù 得人心 dérénxīn

    - TỰ CỔ THÂM TÌNH LƯU BẤT TRỤ DUY HỮU SÁO LỘ ĐẮC NHÂN TÂM, thâm tình không giữ được, duy chắc chỉ tính kế mới có được nhân tâm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得人心

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 战争 zhànzhēng 计划 jìhuà , 不得人心 bùdérénxīn , 到处 dàochù 碰壁 pèngbì

    - Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 教 jiào 我 wǒ 做人 zuòrén 做事 zuòshì 要 yào 清清白白 qīngqīngbáibái 容不得 róngbudé 丝毫 sīháo 歪 wāi 心思 xīnsī

    - Cha tôi đã dạy tôi phải sạch sẽ và trung thực, và không được phép có những suy nghĩ lệch lạc.

  • volume volume

    - 她 tā 不得人心 bùdérénxīn

    - Cô ấy không được lòng người.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 做否 zuòfǒu 事 shì , 不得人心 bùdérénxīn

    - Anh ta luôn làm việc xấu, không được lòng người.

  • volume volume

    - 自古 zìgǔ 深情 shēnqíng 留不住 liúbúzhù , 唯有 wéiyǒu 套路 tàolù 得人心 dérénxīn

    - TỰ CỔ THÂM TÌNH LƯU BẤT TRỤ DUY HỮU SÁO LỘ ĐẮC NHÂN TÂM, thâm tình không giữ được, duy chắc chỉ tính kế mới có được nhân tâm.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 开心 kāixīn 得 dé 粲然一笑 cànrányīxiào

    - Người đó vui đến nỗi cười lộ răng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 回去 huíqu 得 dé 给 gěi 老大娘 lǎodàniáng 送点 sòngdiǎn 人事 rénshì , 表示 biǎoshì 我 wǒ 的 de 心意 xīnyì

    - Lần này về biếu bà cụ một ít quà, thể hiện tình cảm của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 人小 rénxiǎo 嘴甜 zuǐtián , 最得 zuìdé 爷爷奶奶 yéyenǎinai 的 de 欢心 huānxīn

    - đứa bé này ăn nói ngọt ngào, là niềm vui của ông bà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao